totally
Nghĩa
Định nghĩa · In a complete way.
“The two routes are totally different in length.”Hai lộ trình có độ dài hoàn toàn khác nhau.
Ghi chú · Đi với different, unexpected, unsuitable, wrong. = completely.
Từ vựng B2
Chủ đề Số lượng, mức độ và cường độ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · In a complete way.
“The two routes are totally different in length.”Hai lộ trình có độ dài hoàn toàn khác nhau.
Ghi chú · Đi với different, unexpected, unsuitable, wrong. = completely.
Đang tải...