Kho từ › Số lượng, mức độ và cường độ › wholly

wholly

B2 adv. 📁 Số lượng, mức độ và cường độ EVU-UI
hoàn toàn, trọn vẹn
UK /ˈhəʊli/ · US /ˈhəʊli/
The success of the picnic was wholly dependent on the weather.
→ Sự thành công của buổi dã ngoại phụ thuộc hoàn toàn vào thời tiết.
Collocations
wholly dependentwholly inadequatewholly unacceptable
Trang trọng; đi với dependent, inadequate, unacceptable. Chú ý chính tả wholly (hai chữ l).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...