Từ vựng B2

Chủ đề Số lượng, mức độ và cường độ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a large amount of

/ə ˌlɑːdʒ əˈmaʊnt əv/ B2

Nghĩa

một lượng lớn (không đếm được) quant.

Định nghĩa · A significant quantity of uncountable substances.

“A large amount of rain fell in just a few hours.”Một lượng mưa lớn đã trút xuống chỉ trong vài giờ.

Ghi chú · Đi với danh từ không đếm được. So sánh: a large number of (đếm được).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...