Từ vựng B2

Chủ đề Số lượng, mức độ và cường độ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

utter nonsense

/ˌʌtə ˈnɒnsns/ B2

Nghĩa

điều hoàn toàn vô nghĩa, chuyện nhảm nhí n. phr.

Định nghĩa · Something that makes no sense at all.

“The claim that the bridge was built in a single day is utter nonsense.”Lời tuyên bố rằng cây cầu được xây trong đúng một ngày là chuyện hoàn toàn nhảm nhí.

Ghi chú · Collocation điển hình: "utter" + danh từ mạnh (nonsense).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...