utter nonsense
/ˌʌtə ˈnɒnsns/ B2
Nghĩa
điều hoàn toàn vô nghĩa, chuyện nhảm nhí
n. phr.
Định nghĩa · Something that makes no sense at all.
“The claim that the bridge was built in a single day is utter nonsense.”Lời tuyên bố rằng cây cầu được xây trong đúng một ngày là chuyện hoàn toàn nhảm nhí.
Ghi chú · Collocation điển hình: "utter" + danh từ mạnh (nonsense).