Kho từ › Số lượng, mức độ và cường độ › utter nonsense

utter nonsense

B2 n. phr. 📁 Số lượng, mức độ và cường độ EVU-UI
điều hoàn toàn vô nghĩa, chuyện nhảm nhí
UK /ˌʌtə ˈnɒnsns/ · US /ˌʌtə ˈnɒnsns/
The claim that the bridge was built in a single day is utter nonsense.
→ Lời tuyên bố rằng cây cầu được xây trong đúng một ngày là chuyện hoàn toàn nhảm nhí.
Collocation điển hình: "utter" + danh từ mạnh (nonsense).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...