Kho từ › Số lượng, mức độ và cường độ › total disbelief

total disbelief

B2 n. phr. 📁 Số lượng, mức độ và cường độ EVU-UI
sự ngỡ ngàng, hoàn toàn không tin nổi
UK /ˌtəʊtl ˌdɪsbɪˈliːf/ · US /ˌtəʊtl ˌdɪsbɪˈliːf/
She stared at the cancellation board in total disbelief.
→ Cô ấy nhìn tấm bảng báo hủy chuyến trong sự ngỡ ngàng không tin nổi.
"total" hay kết hợp với "disbelief". Cụm thường dùng: in total disbelief.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...