Từ vựng B2

Chủ đề Số lượng, mức độ và cường độ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

totally unexpected

/ˌtəʊtəli ˌʌnɪkˈspektɪd/ B2

Nghĩa

hoàn toàn bất ngờ phr.

Định nghĩa · Completely surprising or unforeseen.

“The delay was totally unexpected, as the sky had been clear all morning.”Sự chậm trễ hoàn toàn bất ngờ, vì trời quang đãng suốt cả buổi sáng.

Ghi chú · Collocation điển hình: "totally" + unexpected / different / wrong.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...