Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với come và go · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go on

/ˌɡəʊ ˈɒn/ B2

Nghĩa

xảy ra; tiếp tục; trôi qua; đi trước; cằn nhằn phr.

Định nghĩa · To happen; to continue; to proceed.

“What on earth is going on next door at this hour?”Giờ này bên nhà hàng xóm đang xảy ra chuyện gì vậy?

“They went on working despite the noise from the street.”Họ vẫn tiếp tục làm việc bất chấp tiếng ồn ngoài phố.

Ghi chú · Nhiều nghĩa: happening (đang diễn ra); continue (tiếp tục); pass (thời gian trôi); go in advance (đi trước); go on at somebody (cằn nhằn, chỉ trích).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...