Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với come và go · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come out

/ˌkʌm ˈaʊt/ B2

Nghĩa

được công bố, phát hành (kết quả, sách, phim) phr.

Định nghĩa · To be released or made public.

“When do the exam results come out this year?”Năm nay kết quả thi bao giờ được công bố?

Ghi chú · be published, made public – results / a book / a film comes out.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...