come out
/ˌkʌm ˈaʊt/ B2
Nghĩa
được công bố, phát hành (kết quả, sách, phim)
phr.
Định nghĩa · To be released or made public.
“When do the exam results come out this year?”Năm nay kết quả thi bao giờ được công bố?
Ghi chú · be published, made public – results / a book / a film comes out.