Kho từ › Cụm với come và go › come up with

come up with

B2 phr. 📁 Cụm với come và go EVU-UI
nghĩ ra, đưa ra (ý tưởng, giải pháp)
UK /ˌkʌm ˈʌp wɪð/ · US /ˌkʌm ˈʌp wɪð/
Sofia came up with a great idea to raise money for charity.
→ Sofia nghĩ ra một ý tưởng tuyệt vời để gây quỹ từ thiện.
Đồng nghĩa
think ofdevise
think of / suggest a plan or solution to a problem.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...