Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với come và go · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

come off

/ˌkʌm ˈɒf/ B2

Nghĩa

diễn ra (như dự kiến), thành công phr.

Định nghĩa · To happen successfully as planned.

“Did the surprise party you were planning ever come off?”Bữa tiệc bất ngờ mà bạn ấp ủ rốt cuộc có diễn ra không?

Đồng nghĩa take placesucceed

Ghi chú · take place / succeed – thường dùng ở câu hỏi hoặc phủ định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...