come off
/ˌkʌm ˈɒf/ B2
Nghĩa
diễn ra (như dự kiến), thành công
phr.
Định nghĩa · To happen successfully as planned.
“Did the surprise party you were planning ever come off?”Bữa tiệc bất ngờ mà bạn ấp ủ rốt cuộc có diễn ra không?
Đồng nghĩa
take placesucceed
Ghi chú · take place / succeed – thường dùng ở câu hỏi hoặc phủ định.