Kho từ › Cụm với come và go › come down

come down

B2 phr. 📁 Cụm với come và go EVU-UI
giảm xuống (giá cả)
UK /ˌkʌm ˈdaʊn/ · US /ˌkʌm ˈdaʊn/
Computer prices have come down a lot over the last year.
→ Giá máy tính đã giảm đáng kể trong năm qua.
Đồng nghĩa
decreasefall
decrease – prices / temperatures come down.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...