hurry
/ˈhʌri/ B2
Nghĩa
vội vã, hối hả
v.
Định nghĩa · To move quickly and with urgency.
“Everyone was hurrying to finish shopping before the market closed.”Ai nấy đều hối hả mua sắm cho xong trước khi chợ đóng cửa.
Đồng nghĩa
rush
Ghi chú · Đồng nghĩa rush. Danh từ: in a hurry (đang vội).