Kho từ › Chuyển động và tốc độ › hurry

hurry

B2 v. 📁 Chuyển động và tốc độ EVU-UI
vội vã, hối hả
UK /ˈhʌri/ · US /ˈhʌri/
Everyone was hurrying to finish shopping before the market closed.
→ Ai nấy đều hối hả mua sắm cho xong trước khi chợ đóng cửa.
Đồng nghĩa
rush
Đồng nghĩa rush. Danh từ: in a hurry (đang vội).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...