Từ vựng B2

Chủ đề Chuyển động và tốc độ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hurry

/ˈhʌri/ B2

Nghĩa

vội vã, hối hả v.

Định nghĩa · To move quickly and with urgency.

“Everyone was hurrying to finish shopping before the market closed.”Ai nấy đều hối hả mua sắm cho xong trước khi chợ đóng cửa.

Đồng nghĩa rush

Ghi chú · Đồng nghĩa rush. Danh từ: in a hurry (đang vội).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...