Từ vựng B2

Chủ đề Chuyển động và tốc độ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rush

/rʌʃ/ B2

Nghĩa

vội vàng, làm gấp v.

Định nghĩa · To act quickly without careful thought.

“Don't rush your homework, or you will make careless mistakes.”Đừng làm bài tập vội vàng, không thì sẽ mắc lỗi cẩu thả.

Đồng nghĩa hurry

Ghi chú · Gần nghĩa hurry. rush hour = giờ cao điểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...