Kho từ › Chuyển động và tốc độ › rush

rush

B2 v. 📁 Chuyển động và tốc độ EVU-UI
vội vàng, làm gấp
UK /rʌʃ/ · US /rʌʃ/
Don't rush your homework, or you will make careless mistakes.
→ Đừng làm bài tập vội vàng, không thì sẽ mắc lỗi cẩu thả.
Đồng nghĩa
hurry
Gần nghĩa hurry. rush hour = giờ cao điểm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...