Kho từ › Chuyển động và tốc độ › plod

plod

B2 v. 📁 Chuyển động và tốc độ EVU-UI
lê bước, lết đi (nặng nề, mệt mỏi)
UK /plɒd/ · US /plɒd/
The tired buffalo plodded slowly along the muddy path.
→ Con trâu mệt mỏi lê bước chậm chạp trên lối đi lầy lội.
Gợi cảm giác nặng nề, mệt. Nghĩa bóng: plod on = cắm cúi làm việc chậm chạp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...