Kho từ › Nhượng bộ và tương phản › after all

after all

B2 phr. 📁 Nhượng bộ và tương phản EVU-UI
dù sao thì, suy cho cùng
UK /ˌɑːftər ˈɔːl/ · US /ˌɑːftər ˈɔːl/
Don't be too hard on him; after all, he is only a beginner.
→ Đừng quá khắt khe với cậu ấy; dù sao thì cậu ấy cũng chỉ mới học.
Đưa ra lí do củng cố điều vừa nói. Khác nghĩa "rốt cuộc/cuối cùng" (She came after all — cuối cùng cô ấy vẫn đến).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...