Kho từ › Nhượng bộ và tương phản › for all that

for all that

B2 phr. 📁 Nhượng bộ và tương phản EVU-UI
dù vậy, mặc dù thế
UK /fər ɔːl ˈðæt/ · US /fər ɔːl ˈðæt/
The old motorbike breaks down often; for all that, my father refuses to sell it.
→ Chiếc xe máy cũ hay hỏng; dù vậy, bố tôi vẫn không chịu bán.
Đồng nghĩa
even sodespite that
Cụm nhượng bộ = despite that / even so; nêu điều trái với thông tin vừa đưa ra.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...