Kho từ › Nhượng bộ và tương phản › the reverse is true

the reverse is true

B2 phr. 📁 Nhượng bộ và tương phản EVU-UI
điều ngược lại mới đúng
UK /ðə rɪˈvɜːs ɪz ˈtruː/ · US /ðə rɪˈvɜːs ɪz ˈtruː/
People assume city life is easier, but for many families the reverse is true.
→ Người ta cho rằng sống ở thành phố dễ hơn, nhưng với nhiều gia đình thì điều ngược lại mới đúng.
Nhấn mạnh sự thật trái với kì vọng; cũng dùng "the reverse was true" ở thì quá khứ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...