Từ vựng B2

Chủ đề Nhượng bộ và tương phản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

quite the opposite

/ˌkwaɪt ði ˈɒpəzɪt/ B2

Nghĩa

hoàn toàn ngược lại phr.

Định nghĩa · A phrase indicating something is completely different.

“The exam wasn't easy — quite the opposite, it was the hardest one all year.”Bài thi chẳng dễ chút nào — hoàn toàn ngược lại, nó khó nhất cả năm.

Đồng nghĩa quite the reverse

Ghi chú · Bác bỏ mạnh điều vừa nêu; = quite the reverse.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...