Kho từ › Nhượng bộ và tương phản › quite the opposite

quite the opposite

B2 phr. 📁 Nhượng bộ và tương phản EVU-UI
hoàn toàn ngược lại
UK /ˌkwaɪt ði ˈɒpəzɪt/ · US /ˌkwaɪt ði ˈɒpəzɪt/
The exam wasn't easy — quite the opposite, it was the hardest one all year.
→ Bài thi chẳng dễ chút nào — hoàn toàn ngược lại, nó khó nhất cả năm.
Đồng nghĩa
quite the reverse
Bác bỏ mạnh điều vừa nêu; = quite the reverse.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...