Kho từ › Nhượng bộ và tương phản › poles apart

poles apart

B2 idiom 📁 Nhượng bộ và tương phản EVU-UI
khác nhau một trời một vực
UK /ˌpəʊlz əˈpɑːt/ · US /ˌpəʊlz əˈpɑːt/
The two brothers are poles apart: one loves crowds, the other craves silence.
→ Hai anh em khác nhau một trời một vực: người mê chỗ đông, người thèm yên tĩnh.
Thành ngữ; hai bên đối lập hoàn toàn (như hai cực của Trái Đất). Thường đi với "be".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...