Từ vựng B2

Chủ đề Nhượng bộ và tương phản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a great divide

/ə ˌɡreɪt dɪˈvaɪd/ B2

Nghĩa

sự ngăn cách/chia rẽ lớn n. phr.

Định nghĩa · A noun phrase describing a major separation or division.

“A great divide still separates those with fast internet from those without.”Một sự ngăn cách lớn vẫn chia tách người có internet nhanh với người không có.

Ghi chú · Chỉ khoảng cách/khác biệt lớn giữa hai nhóm trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...