Từ vựng B2

Chủ đề Nhượng bộ và tương phản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a huge discrepancy

/ə ˌhjuːdʒ dɪsˈkrepənsi/ B2

Nghĩa

sự chênh lệch/mâu thuẫn lớn n. phr.

Định nghĩa · A noun phrase describing a significant inconsistency.

“Auditors found a huge discrepancy between the receipts and the reported income.”Kiểm toán viên phát hiện sự chênh lệch lớn giữa hóa đơn và thu nhập khai báo.

Ghi chú · discrepancy = sự không khớp giữa hai thứ đáng lẽ phải giống nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...