Từ vựng B2

Chủ đề Nhượng bộ và tương phản · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

whereas

/weərˈæz/ B2

Nghĩa

trong khi (đó), ngược lại conj.

Định nghĩa · A conjunction used to show contrast between two ideas.

“My sister saves every spare dong, whereas I spend mine on books.”Chị tôi để dành từng đồng lẻ, trong khi tôi tiêu hết vào sách.

Ghi chú · Liên từ tương phản nối hai mệnh đề trái ngược; trang trọng hơn "while". Thường có dấu phẩy phía trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...