Kho từ › Nhượng bộ và tương phản › albeit

albeit

B2 conj. 📁 Nhượng bộ và tương phản EVU-UI
mặc dù, dẫu là
UK /ˌɔːlˈbiːɪt/ · US /ˌɔːlˈbiːɪt/
The service was friendly, albeit a little slow at busy times.
→ Dịch vụ thân thiện, dẫu hơi chậm vào giờ đông khách.
Trang trọng, dùng trong văn viết; theo sau bởi tính từ hoặc cụm ngắn, không phải mệnh đề đầy đủ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...