Kho từ › Từ nối trong văn viết › to sum up

to sum up

B2 phr. 📁 Từ nối trong văn viết EVU-UI
tóm lại (gói lại các điểm chính)
UK /tə ˌsʌm ˈʌp/ · US /tə ˌsʌm ˈʌp/
To sum up, hard work matters more than luck.
→ Tóm lại, chăm chỉ quan trọng hơn may mắn.
Đồng nghĩa
in summary
Như in summary nhưng đỡ trang trọng hơn một chút.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...