Kho từ › Từ nối trong văn viết › in conclusion

in conclusion

B2 phr. 📁 Từ nối trong văn viết EVU-UI
kết lại, tóm lại (kết thúc bài viết)
UK /ɪn kənˈkluːʒn/ · US /ɪn kənˈkluːʒn/
In conclusion, learning a language takes time and patience.
→ Kết lại, học một ngôn ngữ cần thời gian và kiên nhẫn.
Đồng nghĩa
to conclude
Họ từ
conclude (v.)conclusion (n.)
Mở đầu câu/đoạn kết của bài; rất hay gặp trong bài luận.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...