Kho từ › Từ nối trong văn viết › to conclude

to conclude

B2 phr. 📁 Từ nối trong văn viết EVU-UI
để kết luận (khép lại bài viết)
UK /tə kənˈkluːd/ · US /tə kənˈkluːd/
To conclude, the museum is well worth a visit.
→ Để kết luận, bảo tàng rất đáng ghé thăm.
Đồng nghĩa
in conclusion
Họ từ
conclusion (n.)
Như in conclusion; dùng để chốt lại toàn bài.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...