Kho từ › Từ nối trong văn viết › at last

at last

B2 phr. 📁 Từ nối trong văn viết EVU-UI
cuối cùng thì, mãi rồi cũng (sau một thời gian dài chờ đợi)
UK /ət ˈlɑːst/ · US /ət ˈlɑːst/
At last, after three hours of traffic, we reached Hải Phòng.
→ Cuối cùng thì, sau ba tiếng kẹt xe, bọn tớ cũng tới Hải Phòng.
LỖI HAY GẶP: at last KHÔNG dùng để liệt kê điểm cuối (chỗ đó phải là lastly/finally). at last hàm ý nhẹ nhõm sau chờ đợi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...