Kho từ › Từ nối trong văn viết › in other words

in other words

B2 phr. 📁 Từ nối trong văn viết EVU-UI
nói cách khác (diễn đạt lại cho rõ)
UK /ɪn ˌʌðə ˈwɜːdz/ · US /ɪn ˌʌðə ˈwɜːdz/
The shop is closed on Mondays; in other words, come any other day.
→ Cửa hàng đóng cửa thứ Hai; nói cách khác, hãy đến vào ngày khác.
Đồng nghĩa
that is to say
Diễn giải lại điều vừa nói bằng cách khác cho dễ hiểu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...