Kho từ › Từ nối trong văn viết › for example

for example

B2 phr. 📁 Từ nối trong văn viết EVU-UI
ví dụ (nêu ví dụ minh hoạ)
UK /fər ɪɡˈzɑːmpl/ · US /fər ɪɡˈzɑːmpl/
Many fruits grow here — for example, mangoes and longans.
→ Nhiều loại quả mọc ở đây — ví dụ, xoài và nhãn.
Đồng nghĩa
for instance
Viết tắt e.g. trong văn viết; đồng nghĩa for instance.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...