Kho từ › Từ nối trong văn viết › so to speak

so to speak

B2 phr. 📁 Từ nối trong văn viết EVU-UI
có thể nói là, kiểu như (làm ý vừa nói bớt tuyệt đối)
UK /ˌsəʊ tə ˈspiːk/ · US /ˌsəʊ tə ˈspiːk/
After the exam, she was walking on air, so to speak.
→ Sau kỳ thi, cô ấy như đi trên mây, có thể nói vậy.
Đồng nghĩa
as it were
Làm dịu một cách nói bóng bẩy/không nên hiểu theo nghĩa đen; đồng nghĩa as it were.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...