above
/əˈbʌv/ B2
Nghĩa
(đã nói) ở trên (trỏ ngược về phần trước trong bài)
adv.
Định nghĩa · An adverb referring to something mentioned earlier.
“As stated above, the office will be closed next week.”Như đã nêu ở trên, văn phòng sẽ đóng cửa tuần tới.
Đồng nghĩa
earlier
Ghi chú · Trỏ ngược lại phần đã viết trước đó; đồng nghĩa earlier trong văn bản.