Từ vựng B2

Chủ đề Từ nối trong văn viết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

above

/əˈbʌv/ B2

Nghĩa

(đã nói) ở trên (trỏ ngược về phần trước trong bài) adv.

Định nghĩa · An adverb referring to something mentioned earlier.

“As stated above, the office will be closed next week.”Như đã nêu ở trên, văn phòng sẽ đóng cửa tuần tới.

Đồng nghĩa earlier

Ghi chú · Trỏ ngược lại phần đã viết trước đó; đồng nghĩa earlier trong văn bản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...