Kho từ › Từ nối trong văn viết › above

above

B2 adv. 📁 Từ nối trong văn viết EVU-UI
(đã nói) ở trên (trỏ ngược về phần trước trong bài)
UK /əˈbʌv/ · US /əˈbʌv/
As stated above, the office will be closed next week.
→ Như đã nêu ở trên, văn phòng sẽ đóng cửa tuần tới.
Đồng nghĩa
earlier
Trỏ ngược lại phần đã viết trước đó; đồng nghĩa earlier trong văn bản.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...