Kho từ › Từ nối trong văn viết › earlier

earlier

B2 adv. 📁 Từ nối trong văn viết EVU-UI
(đã nói) trước đó (trỏ về phần trước trong bài)
UK /ˈɜːliə/ · US /ˈɜːliə/
The reasons mentioned earlier still apply today.
→ Những lý do nêu trước đó đến nay vẫn đúng.
Đồng nghĩa
above
Như above; trỏ về nội dung đã trình bày phía trước.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...