Từ vựng B2

Chủ đề Cặp từ cố định (binomials) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

give and take

/ˌɡɪv ənd ˈteɪk/ B2

Nghĩa

sự nhân nhượng, có qua có lại phr.

Định nghĩa · A mutual compromise or exchange between people.

“A good marriage needs plenty of give and take from both sides.”Một cuộc hôn nhân tốt cần nhiều sự nhân nhượng từ cả hai phía.

Ghi chú · Chỉ tinh thần thoả hiệp; thứ tự cố định, không đảo được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...