give and take
/ˌɡɪv ənd ˈteɪk/ B2
Nghĩa
sự nhân nhượng, có qua có lại
phr.
Định nghĩa · A mutual compromise or exchange between people.
“A good marriage needs plenty of give and take from both sides.”Một cuộc hôn nhân tốt cần nhiều sự nhân nhượng từ cả hai phía.
Ghi chú · Chỉ tinh thần thoả hiệp; thứ tự cố định, không đảo được.