Kho từ › Cặp từ cố định (binomials) › ranting and raving

ranting and raving

B2 phr. 📁 Cặp từ cố định (binomials) EVU-UI
la hét om sòm, quát tháo giận dữ
UK /ˌræntɪŋ ənd ˈreɪvɪŋ/ · US /ˌræntɪŋ ənd ˈreɪvɪŋ/
The coach was ranting and raving at the referee after the goal.
→ Huấn luyện viên la hét giận dữ với trọng tài sau bàn thua.
Nhấn mạnh sự tức giận ồn ào; lặp âm đầu /r/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...