Kho từ › Cặp từ cố định (binomials) › high and dry

high and dry

B2 idiom 📁 Cặp từ cố định (binomials) EVU-UI
bị bỏ rơi trong tình cảnh khó khăn, bơ vơ
UK /ˌhaɪ ənd ˈdraɪ/ · US /ˌhaɪ ənd ˈdraɪ/
When the taxi never came, we were left high and dry at the airport.
→ Khi chiếc taxi không tới, chúng tôi bị bỏ lại bơ vơ ở sân bay.
Có vần (high – dry); thường trong cụm "leave somebody high and dry".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...