Kho từ › Cặp từ cố định (binomials) › prim and proper

prim and proper

B2 phr. 📁 Cặp từ cố định (binomials) EVU-UI
kiểu cách, khách sáo, quá giữ ý
UK /ˌprɪm ənd ˈprɒpə/ · US /ˌprɪm ənd ˈprɒpə/
My grandmother is far too prim and proper to tell a rude joke.
→ Bà tôi quá kiểu cách để kể một câu đùa thô tục.
Lặp âm đầu /pr/; sắc thái hơi chê bai.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...