Từ vựng B2

Chủ đề Cặp từ cố định (binomials) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

rough and ready

/ˌrʌf ənd ˈredi/ B2

Nghĩa

thô sơ, tạm bợ nhưng vẫn dùng được phr.

Định nghĩa · Simple and basic but still functional.

“The camp had rough and ready facilities, but we loved it.”Khu cắm trại có tiện nghi thô sơ tạm bợ, nhưng chúng tôi rất thích.

Ghi chú · Lặp âm đầu /r/; chỉ chất lượng chưa hoàn hảo nhưng đủ dùng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...