rough and ready
/ˌrʌf ənd ˈredi/ B2
Nghĩa
thô sơ, tạm bợ nhưng vẫn dùng được
phr.
Định nghĩa · Simple and basic but still functional.
“The camp had rough and ready facilities, but we loved it.”Khu cắm trại có tiện nghi thô sơ tạm bợ, nhưng chúng tôi rất thích.
Ghi chú · Lặp âm đầu /r/; chỉ chất lượng chưa hoàn hảo nhưng đủ dùng.