Kho từ › Cặp từ cố định (binomials) › part and parcel

part and parcel

B2 idiom 📁 Cặp từ cố định (binomials) EVU-UI
phần không thể tách rời, chuyện đương nhiên (of sth)
UK /ˌpɑːt ənd ˈpɑːsl/ · US /ˌpɑːt ənd ˈpɑːsl/
Long meetings are part and parcel of office life.
→ Những cuộc họp dài là chuyện đương nhiên của đời sống công sở.
Luôn đi với "of"; lặp âm đầu /p/ giúp dễ nhớ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...