sooner or later
/ˌsuːnər ɔː ˈleɪtə/ B2
Nghĩa
sớm muộn gì cũng
phr.
Định nghĩa · Eventually, at some point in the future.
“Sooner or later, everyone has to learn to manage money.”Sớm muộn gì ai cũng phải học cách quản lý tiền bạc.
Ghi chú · Nối bằng "or"; chỉ điều chắc chắn sẽ xảy ra vào lúc nào đó.