Từ vựng B2

Chủ đề Cặp từ cố định (binomials) · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sooner or later

/ˌsuːnər ɔː ˈleɪtə/ B2

Nghĩa

sớm muộn gì cũng phr.

Định nghĩa · Eventually, at some point in the future.

“Sooner or later, everyone has to learn to manage money.”Sớm muộn gì ai cũng phải học cách quản lý tiền bạc.

Ghi chú · Nối bằng "or"; chỉ điều chắc chắn sẽ xảy ra vào lúc nào đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...