Từ vựng B2

Chủ đề Từ viết tắt và từ đầu chữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

BBC

/ˌbiː biː ˈsiː/ B2

Nghĩa

đài phát thanh - truyền hình quốc gia của Anh abbr.

Định nghĩa · A national broadcasting organization in the UK.

“I often listen to the BBC to practise my listening skills.”Tôi thường nghe BBC để luyện kỹ năng nghe.

Ghi chú · Viết tắt của British Broadcasting Corporation; đọc từng chữ cái /ˌbiː biː ˈsiː/, nhấn vào chữ cuối.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...