Từ vựng B2

Chủ đề Từ viết tắt và từ đầu chữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

satnav

/ˈsætnæv/ B2

Nghĩa

thiết bị dẫn đường vệ tinh n.

Định nghĩa · A device that helps with navigation using satellites.

“The satnav guided us straight to the hotel.”Thiết bị dẫn đường đưa chúng tôi thẳng đến khách sạn.

Ghi chú · Dạng rút gọn của satellite navigation (system); đọc /ˈsætnæv/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...