Từ vựng B2

Chủ đề Từ viết tắt và từ đầu chữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

EU

/ˌiː ˈjuː/ B2

Nghĩa

Liên minh châu Âu abbr.

Định nghĩa · A political and economic union of European countries.

“Many students dream of studying somewhere in the EU.”Nhiều học viên mơ ước được học ở đâu đó trong EU.

Ghi chú · Viết tắt của European Union; đọc từng chữ cái /ˌiː ˈjuː/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...