Kho từ › Từ viết tắt và từ đầu chữ › FBI

FBI

B2 abbr. 📁 Từ viết tắt và từ đầu chữ EVU-UI
Cục Điều tra Liên bang (Mỹ)
UK /ˌef biː ˈaɪ/ · US /ˌef biː ˈaɪ/
The FBI was called in to investigate the case.
→ FBI được gọi đến để điều tra vụ án.
Viết tắt của Federal Bureau of Investigation; đọc từng chữ cái /ˌef biː ˈaɪ/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...