Từ vựng B2

Chủ đề Từ viết tắt và từ đầu chữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

CIA

/ˌsiː aɪ ˈeɪ/ B2

Nghĩa

Cục Tình báo Trung ương (Mỹ) abbr.

Định nghĩa · The central intelligence agency of the United States.

“The film is about a CIA agent working undercover.”Bộ phim kể về một điệp viên CIA hoạt động bí mật.

Ghi chú · Viết tắt của Central Intelligence Agency; đọc từng chữ cái /ˌsiː aɪ ˈeɪ/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...