Kho từ › Từ viết tắt và từ đầu chữ › cell

cell

B2 n. 📁 Từ viết tắt và từ đầu chữ EVU-UI
điện thoại di động (Anh-Mỹ)
UK /sel/ · US /sel/
Give me a call on my cell when you land.
→ Gọi cho tôi vào số di động khi bạn hạ cánh nhé.
Dạng rút gọn của cellphone (Anh-Mỹ); đọc /sel/. Anh-Anh dùng "mobile".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...