cell
/sel/ B2
Nghĩa
điện thoại di động (Anh-Mỹ)
n.
Định nghĩa · A mobile phone used for communication.
“Give me a call on my cell when you land.”Gọi cho tôi vào số di động khi bạn hạ cánh nhé.
Ghi chú · Dạng rút gọn của cellphone (Anh-Mỹ); đọc /sel/. Anh-Anh dùng "mobile".