Từ vựng B2

Chủ đề Từ viết tắt và từ đầu chữ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cell

/sel/ B2

Nghĩa

điện thoại di động (Anh-Mỹ) n.

Định nghĩa · A mobile phone used for communication.

“Give me a call on my cell when you land.”Gọi cho tôi vào số di động khi bạn hạ cánh nhé.

Ghi chú · Dạng rút gọn của cellphone (Anh-Mỹ); đọc /sel/. Anh-Anh dùng "mobile".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...