Kho từ › Biến danh từ không đếm thành đếm được › a piece of

a piece of

B2 phr. 📁 Biến danh từ không đếm thành đếm được EVU-UI
một (mẩu/mảnh/phần)... — đơn vị hoá danh từ không đếm được
UK /ə ˈpiːs əv/ · US /ə ˈpiːs əv/
Let me give you a piece of advice before the interview.
→ Để tôi cho bạn một lời khuyên trước buổi phỏng vấn.
What an attractive piece of furniture!→ Món đồ nội thất mới đẹp làm sao!
Collocations
a piece of advicea piece of furniturea piece of musica piece of information
Biến danh từ không đếm thành đơn vị đếm được: a piece of advice/furniture/information/news. Nói "a piece of furniture", KHÔNG nói "a furniture".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...