Kho từ › Biến danh từ không đếm thành đếm được › a bar of

a bar of

B2 phr. 📁 Biến danh từ không đếm thành đếm được EVU-UI
một thanh/bánh...
UK /ə ˈbɑː əv/ · US /ə ˈbɑː əv/
She bought a bar of chocolate and a bar of soap.
→ Cô ấy mua một thanh sô-cô-la và một bánh xà phòng.
Đơn vị của chocolate và soap (vật hình thanh/khối chữ nhật).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...