Kho từ › Biến danh từ không đếm thành đếm được › a blade of

a blade of

B2 phr. 📁 Biến danh từ không đếm thành đếm được EVU-UI
một lá/nhánh (cỏ)
UK /ə ˈbleɪd əv/ · US /ə ˈbleɪd əv/
A ladybird was resting on a blade of grass.
→ Một con bọ rùa đang đậu trên một lá cỏ.
Đơn vị của grass (một lá cỏ đơn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...