Kho từ › Biến danh từ không đếm thành đếm được › a loaf of

a loaf of

B2 phr. 📁 Biến danh từ không đếm thành đếm được EVU-UI
một ổ (bánh mì)
UK /ə ˈləʊf əv/ · US /ə ˈləʊf əv/
Buy a loaf of bread on your way home.
→ Mua một ổ bánh mì trên đường về nhé.
Đơn vị của bread; số nhiều bất quy tắc "two loaves of bread".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...