Kho từ › Biến danh từ không đếm thành đếm được › a spell of

a spell of

B2 phr. 📁 Biến danh từ không đếm thành đếm được EVU-UI
một đợt (thời tiết/hoạt động)
UK /ə ˈspel əv/ · US /ə ˈspel əv/
We enjoyed a sunny spell of weather at the weekend.
→ Cuối tuần chúng tôi được tận hưởng một đợt nắng đẹp.
"a spell of" = một đợt kéo dài của thời tiết/hoạt động; "a sunny spell" = đợt nắng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...